thủ xảo

thủ xảo

Người ảo thuật biểu diễn thủ xảo với những quân bài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự khéo léo, tinh xảo của đôi tay: "thủ xảo" chỉ kỹ năng điêu luyện, tỉ mỉ trong việc sử dụng tay để tạo ra sản phẩm hoặc thực hiện thao tác.
    • Nghề thủ công tinh vi: "thủ xảo" cũng được dùng để nói về các ngành nghề đòi hỏi sự khéo tay, như chạm khắc, thêu thùa, làm đồ trang sức.
  2. Tính từ:

    • Khéo léo, tinh xảo: Dùng để mô tả hành động hoặc sản phẩm được thực hiện với độ chính xác mỹ thuật cao nhờ đôi tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thủ xảo của người thợ bạc khiến ai cũng trầm trồ. (Sự khéo léo của người thợ bạc khiến mọi người đều ngưỡng mộ.)
    • Anh ấy nổi tiếng về thủ xảo trong nghề chạm khắc gỗ. (Anh ấy nổi tiếng nhờ kỹ năng tay tinh xảo trong nghề chạm khắc gỗ.)
  • Tính từ:

    • Đường nét thủ xảo trên chiếc bình này thật tinh tế. (Những đường nét khéo léo trên chiếc bình này thật tinh tế.)
    • ấy đôi bàn tay thủ xảo khi thêu hoa. ( ấy đôi tay khéo léo khi thêu hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thủ xảo nghệ thuật": kỹ năng tay điêu luyện trong lĩnh vực nghệ thuật, như điêu khắc, hội họa.

    • Thủ xảo nghệ thuật của ông được thể hiện qua từng tác phẩm điêu khắc. (Kỹ năng tay điêu luyện trong nghệ thuật của ông được thể hiện qua từng tác phẩm điêu khắc.)
  • "tinh thông thủ xảo": thành thạo các kỹ năng tay tinh vi.

    • Người thợ kim hoàn tinh thông thủ xảo trong việc đính đá quý. (Người thợ kim hoàn thành thạo kỹ năng tay tinh vi trong việc đính đá quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Khéo tay (tính từ): kỹ năng tốt khi làm việc bằng tay.

    • ấy rất khéo tay trong việc may . ( ấy kỹ năng tốt khi may .)
  • Vụng về (tính từ): thiếu khéo léo, trái nghĩa với thủ xảo.

    • Động tác vụng về của anh ấy làm hỏng món đồ. (Động tác thiếu khéo léo của anh ấy làm hỏng món đồ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tinh xảo: rất khéo léo, tỉ mỉ đến mức hoàn hảo.
  • Điêu luyện: thành thạo, kỹ năng cao nhờ luyện tập.
  • Khéo léo: khả năng làm việc bằng tay một cách chính xác mềm mại.
Thành ngữ liên quan
  • Bàn tay vàng: chỉ người kỹ năng tay đặc biệt xuất sắc.
    • Anh ấy được mệnh danh bàn tay vàng nhờ thủ xảo điêu luyện. (Anh ấy nổi tiếng nhờ kỹ năng tay xuất sắc.)